CHÀO BẠN !

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thích chuyên mục nào ?
    Tài nguyên dạy học
    Kiến thức máy tính
    Phần mềm ứng dụng
    Code cho blog và web
    Nhiều người quan tâm

    HÌNH ẢNH CỦA TÔI

    ANCOL

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Nguyễn Thanh Tú
    Ngày gửi: 15h:59' 18-04-2009
    Dung lượng: 301.5 KB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    Ancol
    Ancol
    Ancol
    I. Định nghĩa - Phân loại - Đồng phân - Danh pháp
    1. Định nghĩa
    Ancol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon no.
    CTTQ của ancol no, đơn chức, mạch hở: CnH2n+1OH ( n?1)
    Ancol

    2. Phân loại


    Bảng 9.2 - Phân loại ancol
    Ancol
    3. Đồng phân- Danh pháp
    a. Đồng phân

    Đồng phân mạch cacbon

    Đồng phânvị trí nhóm chức

    Đồng phân nhóm chức
    Đồng phân mạch cacbon và vị trí nhóm chức
    C4H9OH:
    CH3CH2CH2CH2OH
    CH3CH2CHCH3
    OH
    CH3- CH- CH2OH
    CH3
    CH3
    CH3- C - OH
    CH3


    Đồng phân nhóm chức
    C2H6O:

    CH3CH2OH : rượu

    CH3OCH3 : ete

    3. Đồng phân- Danh pháp
    b. Danh pháp

    Tên gốc- chức: Ancol + tên hiđrocacbon + ic
    VD:
    CH3OH CH3- CH - OH
    Ancol metylic CH3
    ancol isopropylic
    CH2=CHCH2OH C6H5CH2OH
    Ancol anlylic ancol benzylic
    VD:

    CH3CH2CH2CH2OH ancol butylic

    CH3CH2CHCH3 ancol sec-butylic
    OH
    CH3- CH- CH2OH ancol isobutylic
    CH3
    CH3
    CH3- C - OH ancol tert-butylic
    CH3
    3. Đồng phân- Danh pháp
    b. Danh pháp

    Tên thay thế:
    Mạch chính là mạch C dài nhất có chứa nhóm
    -OH.
    Số chỉ vị trí được bắt đầu từ phía gần nhóm -OH hơn.
    Gọi tên: Tên hiđrocacbon tương ứng + số chỉ vị trí + ol
    VD:

    CH3CH2CH2CH2OH butan-1-ol

    CH3CH2CHCH3 butan-2-ol
    OH
    CH3- CH- CH2OH 2-metylpropan-1-ol
    CH3
    CH3
    CH3- C - OH 2-metylpropan-2-ol
    CH3
    VD:

    CH2 - CH2 etan-1,2-điol
    OH OH (etylenglicol)
    CH2- CH- CH2 propan-1,2,3-triol
    OH OH OH (glixerol)
    CH3C=CHCH2CH2CHCH2CH2OH
    CH3 CH3
    3,7-đimetyloct-6-en-1-ol (xitronelol, trong tinh dầu xả)

    1.Tính chất vật lí
    *Ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic là những chất không màu.
    *CH3OH C12H25OH : chất lỏng
    Từ C13H27OH trở đi: chất rắn
    *C1 C3: tan vô hạn trong nước; số nguyên tử C tăng lên thì độ tan giảm dần.
    *Poliancol: sánh, nặng hơn nước, vị ngọt.
    2.Liên kết hiđro
    Khái niệm về liên kết hiđro
    O?- O?-
    C H?+ H?+ H?+
    Sự phân cực ở nhóm C-O-H ancol và ở phân tử nước
    ?+
    1050
    104,50
    VD:

    Liên kết hiđro giữa các phân tử nước:
    .O - H .O - H .O - H .
    H H H
    Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol:
    .O - H .O - H .O - H .
    R R R


    Liên kết hiđro giữa các phân tử ancol với các phân tử nước:
    .O - H .O - H .O - H .
    R H R


    2.Liên kết hiđro
    Ancol
    III. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
    Phản ứng chung của ancol
    C2H5OH + Na C2H5ONa + 1/2H2

    C2H5ONa + HOH C2H5OH + NaOH

    Natri etylat
    Tổng quát:
    RO-H + Na RO-Na + 1/2H2

    RO-Na + HOH RO-H + NaOH
    Natri ancolat
    Ancol
    III. Tính chất hoá học
    1. Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
    b. Phản ứng riêng của glixerol
    CH2-OH HO-CH2 CH2OH HO-CH2
    CH-O-H + HO-Cu-OH +H-O-CH CH-O - Cu-O-CH +2H2O
    CH2-OH HO-CH2 CH2-OH HO-CH2
    YN:Nhận biết glixerol và poliancol mà các nhóm OH đính với những nguyên tử C cạnh nhau
    đồng(II) glixerat, xanh da trời
    2. Phản ứng thế nhóm OH ancol

    (CH3)2CHCH2CH2-OH + H2SO4
    (CH3)2CHCH2CH2-SO3H + HOH
    R-OH + HA R-A + H2O
    HA: H2SO4 đậm đặc (lạnh),HNO3 đậm đặc, axit halogenic bốc khói
    CH2-OH CH2-ONO2
    CH-OH + 3HNO3 CH-ONO2 + 3H2O
    CH2-OH CH2-ONO2
    glixerol
    Glixerol trinitrat
    3. Phản ứng tách nước
    Tách nước liên phân tử
    VD:
    C2H5O-H + HO-C2H5 C2H5-O-C2H5 + HOH
    đietyl ete
    H2SO4đ
    1400C
    3. Phản ứng tách nước
    b. Tách nước nội phân tử
    VD: CH2- CH2 CH2=CH2 + H-OH
    H OH anken
    H2SO4đ
    1700C
    Quy tắc tách Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với H ở C bậc cao hơn bên cạnh để tạo thành liên kết đôi C=C mang nhiều nhóm ankyl hơn.
    H2C-CH - CH-CH3 CH3-CH=CH-CH3+CH2=CH-CH2-CH3
    H OH H but-2-en(spc) but-1-en(spp)
    H2SO4đ,t0
    -H2O
    4. Phản ứng ôxi hóa
    R-CH2-OH + CuO R-CH=O + Cu + H2O

    to
    R - CH -R` + CuO R - C - R`+Cu+H2O
    OH O

    Ancol bậc III bị ôxi hoá mạnh thì gãy mạch C
    Phản ứng cháy:
    CnH2n+1OH + _____O2 nCO2 + (n+1)H2O
    ancol bậc II
    xeton
    ancol bậc I anđêhit
    t0
    3n+1
    2
    IV. Điều chế và ứng dụng
    1. Điều chế
    Hiđrat hoá etilen xúc tác axit:
    CH2=CH2 + HOH CH3CH2OH
    H3PO4,3000C
    a. Sản xuất etanol
    Lên men tinh bột:
    (C6H12O5)n + nH2O nC6H12O6
    tinh bột glucozơ
    C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
    enzim
    enzim
    b. Sản xuất metanol
    Ôxi hoá không hoàn toàn metan:
    2CH4 + O2 2CH3 - OH
    Từ CO và khí H2:
    CO + 2H2 CH3 - OH
    2000C,100atm
    Cu
    ZnO,CrO3
    4000C,200atm
     
    Gửi ý kiến

    TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ - HUYỆN KRÔNG NÔ - TỈNH ĐĂK NÔNG

    NGUỒN : http://rungrinh.violet.vn/


    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Bạn hoàn toàn có thể gửu ý kiến của mình về chương trình này tại website: http://rungrinh.violet.vn. Chúc bạn thành công !