CHÀO BẠN !

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thích chuyên mục nào ?
    Tài nguyên dạy học
    Kiến thức máy tính
    Phần mềm ứng dụng
    Code cho blog và web
    Nhiều người quan tâm

    HÌNH ẢNH CỦA TÔI

    ANKEN 11 BAN A

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Hoàng
    Ngày gửi: 22h:35' 16-01-2009
    Dung lượng: 627.5 KB
    Số lượt tải: 349
    Số lượt thích: 0 người
    NỘI DUNG ĐÃ HỌC Ở TIẾT TRƯỚC
    I - Đồng đẳng, đồng phân ,danh pháp
    II-Cấu tạo , lý tính anken
    III-Điều chế anken

    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 2 :
    Viết và gọi tên quốc tế các công thức cấu tạo có thể có của Anken C4H8 và cho biết chất nào có đồng phân hình học

    Câu 1 :Viết phương trình phản ứng đ/c Etylen từ rượu Etylic , Etan , Propan




    Đáp Án
    Câu 1 :
    C2H5OH CH2 =CH2 + H2O
    RượuEtylic Etylen
    CH3 -CH3 CH2 =CH2 + H2
    Etan Etylen
    CH3 -CH2 -CH3 CH2 = CH2 + CH4
    Propan Etylen



    H2SO4đđ
    ?170 0 c
    Fe , t0
    Grăcking
    t0
    Câu 2:
    CH2 =CH -CH2 -CH3 Buten -1
    CH2 = C -CH3 2-metyl Propen
    CH3
    CH3 -CH =CH -CH3 Buten -2
    ( có đồng phân hình học )
    CH3 CH3 CH3 H
    C = C C = C
    H H H CH3
    Cis-Buten -2 Trans - Buten -2

    ĐÚNG RỒI HOAN HÔ
    Giỏi lắm
    Chú ý trong c?u t?o của Anken :
    Liên kết 
    Nhắc lại ở bài cũ
    C
    C
    bền vững.
    linh d?ng.
    Liên kết 
    IV -Hoá tính của Anken
    1/ Phản ứng cộng:
    a/ Cộng với tác nhân đối xứng ( H2 , Br2 .)
    * Cộng với hydro :
    CH2
    CH2
    +
    H
    H
    CH2
    CH2
    H
    H
    Ni
    t0
    C
    C
    +
    H
    H
    CH2
    CH2
    H
    H
    H2
    3
    3
    H2
    Etylen
    (Anken)
    Etan
    (Ankan)
    Ni
    t0
    III -Hoá tính của Anken
    1/ Phản ứng cộng:
    a/ Cộng với tác nhân đối xứng ( H2 , Br2 .)
    * Cộng với hydro :
    CnH2n + H2 ? CnH 2n + 2
    Ni
    t0
    CH2 = CH2 + H2 ? CH3 -CH3

    Ni
    t0
    * Cộng với ddBrom : ( làm mất màu dd Brom )
    Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết Anken
    Etylen
    Etan
    Ankan
    Anken
    Thí nghiệm minh hoạ
    Anken làm mất màu dd Brom
    dd Brom đã bị mất màu
    dd Brom
    etylen
    C2H5OH và
    H2SO4đđ
    CH2
    CH2
    +
    Br
    Br
    CH2
    CH2
    Br
    Br
    CH2 CH2 + Br-Br CH2 CH2
    Br
    Br
    III -Hoá tính của Anken
    1/ Phản ứng cộng:
    a/ Cộng với tác nhân đối xứng ( H2 , Br2 .)
    * Cộng với hydro :
    CnH2n + H2 ? CnH 2n + 2
    Ni
    t0
    CH2 = CH2 + H2 ? CH3 -CH3
    Etylen Etan
    Ni
    t0
    * Cộng với ddBrom : ( làm mất màu dd Brom )
    Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết Anken
    CnH2 n + Br2 ? CnH2nBr2
    CH2 = CH2 + Br2 ? Br-CH2 -CH2 -Br
    Etylen 1,2- diBromEtan
    b/ Cộng với tác nhân bất đối xứng ( HX hay H2O )
    * Anken đối xứng + tác nhân bất đối xứng:
    VD:
    CH2 = CH2 + HCl
    ?????
    CH2
    CH2
    +
    H
    Cl
    CH2
    CH2
    H
    Cl
    C
    C
    +
    H
    Cl
    CH2
    CH2
    Cl
    H
    H2
    3

    H2
    Etylen
    EtylClorua
    b/ Cộng với tác nhân bất đối xứng ( HX hay H2O )
    * Anken đối xứng + tác nhân bất đối xứng:
    VD1:
    CH2= CH2 + HCl ? CH3 -CH2-Cl
    Etylen EtylClorua
    CnH2n + HX ? CnH2n+1 X
    CH2 = CH2 + H- OH
    H2SO4 loãng
    t0
    ????
    CH3-CH2 -OH
    Etylen
    Rượu Etylic
    VD2 :
    H2O
    Quy tắc MACCOPNHICOP
    VD:
    * Anken bất đối xứng + tác nhân bất đối xứng
    Ph?n ?ng c?ng c?a anken bất đối xứng v?i m?t tác nhân b?t bất đối xứng , thì Kation (phần mang điện tích dương) của tác nhân sẽ gắn vào cacbon của nối đôi ( ch?a nhiều hydro) tạo sản phẩm chính
    VD:
    CH3 -CH =CH2
    +
    HCl
    CH3 -CH - CH2
    (Spc)
    |
    |
    Cl
    H
    CH3 -CH -CH2
    |
    |
    H
    Cl
    (Spp)
    Quy tắc MACCOPNHICOP
    Ph?n ?ng c?ng c?a anken bất đối xứng v?i m?t tác nhân b?t bất đối xứng , thì Kation (phần mang điện tích dương) của tác nhân sẽ gắn vào cacbon của nối đôi ( ch?a nhiều hydro) tạo sản phẩm chính
    VD:
    CH3 - CH = CH2 + HCl
    CH3 -CH -CH3 (spc)
    Cl
    CH3 -CH2 -CH2 ( spp)
    Cl
    2-Clo Prop an
    (Iso- Propyl clorua)
    1-Clo Propan
    (n- Propyl clorua)
    * Anken đối bất xứng + tác nhân bất đối xứng:
    a/ Phản ứng đốt cháy :
    CnH2n + O2 ? CO2 ? + H2O
    n
    n
    3n
    2
    C2H4 +
    O2 ?
    CO2 ? +
    H2O
    2
    2
    3
    t0
    t0
    2/ Phản ứng Oxy hoá :
    3. PHẢN ỨNG OXI HOÁ
    C2H5OH + H2SO4 ññ
    Khí Etylen bị đốt cháy
    Thí nghiệm minh hoạ Etylen bị đốt cháy
    a/ Phản ứng đốt cháy :
    CnH2n + O2 ? CO2 ? + H2O
    n
    n
    3n
    2
    C2H4 +
    O2 ?
    CO2 ? +
    H2O
    2
    2
    3
    t0
    t0
    2/ Phản ứng Oxy hoá :
    b/ Phản ứng với dung dịch thuốc tím (KMnO4) :
    (pư oxy hóa hữu hạn ) Anken làm mất màu dd thuốc tím
    Khí Etilen
    dung dịch KMnO4
    b) OXI HOAÙ KHOÂNG HOØAN TOAØN
    C2H5OH và
    H2SO4đđ
    a/ Phản ứng đốt cháy : (pư oxyhoá hoàn toàn )

    CnH2n + O2 ? CO2 ? + H2O
    n
    n
    3n
    2
    C2H4 +
    O2 ?
    CO2 ? +
    H2O
    2
    2
    3
    t0
    t0
    2/ Phản ứng Oxy hoá :
    b/ Phản ứng với dung dịch thuốc tím (KMnO4) :
    (pư oxyhoá hữu hạn ) Anken làm mất màu dd thuốc tím
    CH2 =CH2 + O + H2O CH2 -CH2
    OH OH
    KMnO4
    t0
    Etylen
    Etylen Glycol
    3/ Phản ứng trùng hợp:
    Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome ( phân tử có khối lượng nhỏ ) giống nhau hay tương tự nhau thành polyme ( phân tử có khối lượng lớn )

    VD : Xét phản ứng trùng hợp của Etylen như sau
    Nếu 2 phân t? Etylen thì s?n ph?m là ..
    Nếu 3 phân tử Etylen thì sản phẩm là .....
    CH2
    CH2
    +
    CH2
    CH2
    CH2
    CH2
    +
    n Phân t? Etylen thì s?n ph?m là .
    (
    )
    n
    CH2 CH2
    Trùng hợp
    P ,xt , t0
    CH2 CH2
    n
    n
    PolyEtylen
    Etylen
    3/ Phản ứng trùng hợp:
    Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome ( phân tử có khối lượng nhỏ ) giống nhau hay tương tự nhau thành polyme ( phân tử có khối lượng lớn )
    (nhựa P.E )
    Còn trường hợp này…khi không phải etilen ???
    (
    )
    n
    Chú ý:
    Chỉ có C mang liên kết đôi mới tham gia mở nối trùng hợp.
    CH2 = CH -CH3
    Trùng hợp
    P,xt,t0
    CH2 CH

    CH3
    n
    n
    Poly Propylen ( nhựa PP )
    Propylen
    —CH2 CH2—
    Trùng hợp
    P ,xt , t0
    CH2 CH2
    n
    n
    PolyEtylen
    Etylen
    3/ Phản ứng trùng hợp:
    Trùng hợp là quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome ( phân tử có khối lượng nhỏ ) giống nhau hay tương tự nhau thành polyme (phân tử có khối lượng lớn )
    (nhựa P.E )
    n CH2=CH -CH3
    Trùng hợp
    P,xt,t0
    — CH2 –CH —
    CH3 n
    Propylen
    PolyPropylen ( nhựa P.P )
    ANKEN
    DX HALOGEN
    Rượu
    Axit axetic
    NHỰA P.E ; P.P
    V - ỨNG DỤNG:
    V. ỨNG DỤNG CỦA ANKEN
    DÙNG ĐIỀU CHẾ RƯỢU
    SẢN XUẤT AXIT AXETIC
    TỔNG HỢP CHẤT DẺO ( PE, PP).
    DẪN XUẤT HALOGEN
    Phần Củng cố bài
    HOÁ TÍNH ANKEN
    P/U CỘNG
    P/U TRÙNG HỢP
    P/U OXYHOÁ
    Với t/n đối xứng Br2 ,H2
    với t/n không đối xứngHX hay H2O (quy tắc Mac cop nhi cop )
    Nhựa P.E
    Nhựa P.P
    p/ư đốt cháy
    p/ư với thuốc tím
    C
    O
    T
    DẶN DÒ BÀI TẬP
    Làm các bài tập số : 3 ,4 , 5, 6, 7 trang 96 SGK
    Chúc các em làm bài tốt
    Tiết 49
     
    Gửi ý kiến

    TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ - HUYỆN KRÔNG NÔ - TỈNH ĐĂK NÔNG

    NGUỒN : http://rungrinh.violet.vn/


    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Bạn hoàn toàn có thể gửu ý kiến của mình về chương trình này tại website: http://rungrinh.violet.vn. Chúc bạn thành công !