CHÀO BẠN !

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thích chuyên mục nào ?
    Tài nguyên dạy học
    Kiến thức máy tính
    Phần mềm ứng dụng
    Code cho blog và web
    Nhiều người quan tâm

    HÌNH ẢNH CỦA TÔI

    bai anken

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Hương
    Ngày gửi: 15h:49' 01-12-2008
    Dung lượng: 1.8 MB
    Số lượt tải: 486
    Số lượt thích: 0 người
    Bài ANKEN tiết 39+40 LỚP 11KHTN
    Giáo Viên : NGUYỄN THỊ HƯƠNG
    I. Đồng đẳng, danh pháp
    II.Cấu trúc và đồng phân
    III.Tính chất vật lý
    IV. Tính chất hóa học
    V.Ứng dụng và điều chế anken
    NỘI DUNG
    1.Đồng đẳng:


    I. ĐỒNG ĐẲNG - DANH PHÁP
    MÔ HÌNH PHÂN TỬ ANKEN
    Etilen
    Propilen
    Butilen
    1.Đồng đẳng:


    I. ĐỒNG ĐẲNG-DANH PHÁP
    * Anken (olefin, dãy đồng đẳng của etilen) là những hidrocacbon không no mạch hở, có 1 nối đôi C=C trong phân tử
    CTC : CnH2n (n2)
    Ví dụ : C2H4, C3H6, C4H8...

    2.Danh pháp:


    I. ĐỒNG ĐẲNG-DANH PHÁP
    a. Tên thông thường
    ANK
    AN
    ILEN
    Số chỉ vị trí -
    Tên nhánh
    Tên mạch chính
    số chỉ vị trí - en
    CH3 – CH – CH2 – CH = CH2
    |
    CH3
    CH3 – CH – CH2 – CH = CH2
    - Chọn mạch chính có C=C
    - Đánh số mạch chính từ phía gần C=C
    5 4 3 2 1
    pent
    -1-en
    4-metyl
    b. Tên thay thế
    I. ĐỒNG ĐẲNG-DANH PHÁP
    1.Cấu trúc:


    II. CẤU TRÚC – ĐỒNG PHÂN
    - Hai nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp2:
    2AOp
    1AOs
    3AO lai hóa sp2 của C
    - Một AOsp2 xen phủ trục tạo liên kết δC - C
    - Hai AOsp2 còn lại xen phủ trục với AOS của H tạo liên kết δC - H
    - Hai AOp của C xen phủ bên tạo liên kết πC - C
    CẤU TRÚC PHÂN TỬ ETILEN CH2=CH2
    Trong phân tử etilen có 6 nguyên tử
    đều nằm trên một mặt phẳng.
    CẤU TRÚC PHÂN TỬ ETILEN CH2=CH2
    Liên kết  bền vững.
    Liên kết  linh động hơn (kém bền).
    CẤU TRÚC PHÂN TỬ ETILEN CH2=CH2
    2. Đồng phân :


    II. CẤU TRÚC – ĐỒNG PHÂN
    Từ C4H8 trở lên có đồng phân.
    CH3- CH2- CH=CH2
    => Đồng phân về mạch C
    CH3- CH2 - CH = CH2 (But-1-en)
    CH3- CH = CH- CH3 (But-2-en)
    => Đồng phân về vị trí liên kết đôi

    a. Đồng phân cấu tạo:


    2. ĐỒNG PHÂN
    a. Đồng phân cấu tạo:


    2. ĐỒNG PHÂN
    Các đồng phân của C3H6
    => Đồng phân về nhóm chức
    but-2-en trong không gian
    CTCT thu gọn:
    Trong không gian:
    trans-but-2-en
    cis-but-2-en
    => đồng phân hình học
    Điều kiện để có đồng phân hình học:
    - Chứa liên kết đôi C=C
    - Các nhóm thế a ≠ x, b ≠ y
    Có hai loại:
    cis: cùng phía
    trans: khác phía
    b. Đồng phân hình học:
    2. ĐỒNG PHÂN
    b. Đồng phân hình học:
    2. ĐỒNG PHÂN
    Chú ý trong cấu tạo của Anken :
    Liên kết 
    C
    C
    bền vững.
    linh động.
    Liên kết 
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    1.Phản ứng cộng H2:
    III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    CH2
    CH2
    +
    H
    H
    CH2
    CH2
    H
    H
    Ni
    t0
    1. PHẢN ỨNG CỘNG H2
    C
    C
    +
    H
    H
    CH2
    CH2
    H
    H
    H2
    3
    3
    H2
    Etilen
    Etan
    Ni
    t0
    1. PHẢN ỨNG CỘNG H2
    CnH2n + H2 → CnH 2n + 2
    Ni
    t0
    Ankan
    Anken
    * Phản ứng tổng quát:
    R1R2 C=CR3R4 + H2 → R1R2 CH-CHR3R4
    Ni
    t0
    dd brom đã bị mất màu
    dd Brom
    etilen
    C2H5OH và
    H2SO4đđ
    ANKEN LÀM MẤT MÀU NƯỚC BRÔM
    CnH2 n + Br2 → CnH2nBr2
    CH2 = CH2 + Br2 → Br-CH2 –CH2 –Br
    Etilen 1,2- dibrometan
    2. PHẢN ỨNG CỘNG HALOGEN
    a. Cộng brom
    b. Cộng clo
    CnH2 n + Cl2 → CnH2nCl2
    CH2 = CH-CH3 + Cl2 → CH2Cl –CHCl –CH3
    Propilen 1,2- diclopropan
    CH2
    CH2
    +
    H
    Cl
    CH2
    CH2
    H
    Cl
    3. PHẢN ỨNG CỘNG AXIT, H2O
    C
    CH2
    +
    H
    Cl
    CH2
    CH2
    H
    Cl
    3. PHẢN ỨNG CỘNG AXIT, H2O
    H
    Cl
    H2
    3
    Etilen
    Etyl clorua
    a. Cộng axit:
    CH2= CH2 + HCl → CH3 –CH2-Cl
    Etilen EtylClorua
    CnH2n + HX → CnH2n+1 X
    CH2 = CH2 + H- OH
    H2SO4 l
    t0
    CH3-CH2 -OH
    Etilen
    Ancol Etylic
    H2O
    3. PHẢN ỨNG CỘNG AXIT, H2O
    b. Cộng nước:
    VD:
    CH3 –CH =CH2
    +
    HCl
    CH3 –CH – CH2
    (Spc)
    |
    |
    Cl
    H
    CH3 –CH –CH2
    |
    |
    H
    Cl
    (Spp)
    3. PHẢN ỨNG CỘNG AXIT, H2O
    c. Anken không đối xứng cộng axit, nước:
    2-clopropan
    1-clopropan
    CH3 –CH =CH2+ H2 O →
    ???
    Trong phản ứng cộng axit hoặc nước(HA) vào liên kết C=C thì H ưu tiên vào C mang nhiều H hơn còn A ưu tiên cộng vào C ít H hơn.
    VD:
    CH3 – CH = CH2 + HCl
    CH3 –CH –CH3 (spc)
    Cl
    CH3 –CH2 –CH2 ( spp)
    Cl
    2-clopropan
    (Iso- Propyl clorua)
    1-clopropan
    (Propyl clorua)
    QUI TẮC MAC-COP-NHI-COP
    VD : Xét trường hợp phân tử etilen:
    4. PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP
    2 phân tử etilen
    n phân tử etilen
    (
    )
    n
    n là hệ số trùng hợp
    CH2 CH2
    Trùng hợp
    P ,xt , t0
    CH2 CH2
    n
    n
    PolyEtilen
    Etilen
    (nhựa P.E )
    4. PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP
    Trùng hợp là qúa trình cộng hợp liên tiếp nhiều monome ( phân tử nhỏ ) giống nhau hoặc tương tự nhau thành polyme ( phân tử rất lớn )
    CH2 = CH –CH3
    Trùng hợp
    P,xt,t0
    CH2 CH

    CH3
    n
    n
    Poly Propilen ( nhựa PP )
    Propilen
    4. PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP
    Chú ý: Chỉ có C mang liên kết đôi mới tham gia mở nối trùng hợp.
    —CH2 CH2—
    Trùng hợp
    P ,xt , t0
    CH2 CH2
    n
    n
    Polyetilen
    Etilen
    (nhựa P.E )
    n CH2=CH –CH3
    Trùng hợp
    P,xt,t0
    — CH2 –CH —
    CH3 n
    Propilen
    Polypropilen ( nhựa P.P )
    4. PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP
    C2H5OH + H2SO4 đđ
    Khí Etilen bị đốt cháy
    ĐỐT CHÁY ETILEN
    a/ Phản ứng đốt cháy :
    CnH2n + O2 → CO2 ↑ + H2O
    n
    n
    3n
    2
    C2H4 +
    O2 →
    CO2 ↑ +
    H2O
    2
    2
    3
    t0
    t0
    5. PHẢN ỨNG OXI HÓA
    Khí Etilen
    dung dịch KMnO4
    ETILEN LÀM MẤT MÀU THUỐC TÍM
    C2H5OH và
    H2SO4đđ

    a/ Phản ứng đốt cháy :
    CnH2n + O2 → CO2 ↑ + H2O
    n
    n
    3n
    2
    C2H4 +
    O2 →
    CO2 ↑ +
    H2O
    2
    2
    3
    t0
    t0
    b/ Phản ứng với dd thuốc tím (KMnO4) :
    3CH2 =CH2+ 2 KMnO4+ 4 H2O 3 CH2 –CH2 +2 MnO2+2KOH
    OH OH
    Etilen
    Etylen glicol
    Anken làm mất màu thuốc tím
    5. PHẢN ỨNG OXI HÓA
    Tóm tắt tính chất hóa học anken
    ANKEN
    Cộng
    Oxi hóa
    Trùng hợp
    H2, X2
    Nhựa P.E.
    Cháy
    Mất màu thuốc tím
    Nhựa P.P
    HA (Maccopnhicop)
    1. Điều chế:
    V. ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
    2. ỨNG DỤNG
    Tổng hợp Polime : PE, PP, PVC...
    Tổng hợp các hóa chất khác: etanol, etilen oxit, etylen glicol ...
    ANKEN
    DX HALOGEN
    Rượu
    Axit axetic
    NHỰA P.E ; P.P
    2. ỨNG DỤNG
    Làm quả mau chín.
    2. ỨNG DỤNG
     
    Gửi ý kiến

    TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ - HUYỆN KRÔNG NÔ - TỈNH ĐĂK NÔNG

    NGUỒN : http://rungrinh.violet.vn/


    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Bạn hoàn toàn có thể gửu ý kiến của mình về chương trình này tại website: http://rungrinh.violet.vn. Chúc bạn thành công !