CHÀO BẠN !

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thích chuyên mục nào ?
    Tài nguyên dạy học
    Kiến thức máy tính
    Phần mềm ứng dụng
    Code cho blog và web
    Nhiều người quan tâm

    HÌNH ẢNH CỦA TÔI

    bai clo cb

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đinh Đăng Huy
    Ngày gửi: 00h:24' 29-11-2008
    Dung lượng: 5.3 MB
    Số lượt tải: 107
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 30
    Giáo viên:
    Trường: THPT
    I-Tính chất vật lý
    II - tính chất hoá học
    1-Tác dụng với kim loại
    2-Tác dụng với HIdRO
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên
    V - Điều chế
    I-Tính chất vật lý
    Là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí.
    t0 hl = -33,60C ; tohr = -1010C.
    Tan vừa phải trong nước .
    Khí Clo rất độc.

    Hãy cho biết các tính chất vật lý của clo?
    I-Tính chất vật lý
    II - tính chất hoá học
    1-Tác dụng với kim loại
    2-Tác dụng với HIDRO
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên
    Là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí.
    t0 hl = -33,60C ; tohr = -1010C.
    Tan vừa phải trong nước .
    Khí Clo rất độc.
    V - Điều chế
    II - tính chất hoá học
    - Clo có ái lực lớn,nguyên tử clo dễ thu một e:
    Cl + 1e Cl-
    ...3s23p5 ...3s23p6
    - Clo có độ âm điện lớn nên thường có soh = -1
    (Có soh = +1, +3, +5, +7 trong hợp chất với O và F)
    ? Clo là phi kim rất hoạt động là chất oxi hóa mạnh. Trong một số phản ứng clo cũng thể hiện tính khử.
    Nêu các nhận xét về nguyên tử clo (cấu hình e, khả năng cho - nhận e, độ âm điện) từ đó suy ra các số oxi hóa và tính chất hóa học chung của clo?
    1-Tác dụng với kim loại
    Clo có phản ứng Với kim loại nào? Phản ứng có hiện tượng gì? Tốc độ phản ứng như thế nào?
    a - Với Na:

    2Na + Cl2  2NaCl
    Na là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

    Nêu nhận xét
    0
    +1
    -1
    0
    b - Với kim loại Fe:

    2Fe + 3Cl2  2FeCl3
    Fe là chất khử, Cl2 là chất oxi hóa

    Nêu nhận xét
    0
    0
    +3
    -1
    Kết luận về phản ứng của clo với kim loại

    Clo phản ứng với hầu hết kim loại (trừ Ag, Au, Pt), phản ứng xảy ra nhanh và tỏa nhiều nhiệt
    Vận dụng
    Viết PTPƯ của clo với các kim loại Mg, Cu, Al
    Mg + Cl2  MgCl2
    Cu + Cl2  CuCl2
    2Al + 3Cl2  2AlCl3
    I-Tính chất vật lý
    II - tính chất hoá học
    1-Tác dụng với kim loại
    2-Tác dụng với HIDRO
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên
    a - Với Na:
    2Na + Cl2  2NaCl
    Na là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá

    b - Với kim loại Fe:

    2Fe + 3Cl2  2FeCl3

    Fe là chất khử, Cl2 là chất oxi hoá
    Kết luận: Clo phản ứng với hầu hết kim loại (trừ Ag, Au, Pt), phản ứng xảy ra nhanh và tỏa nhiều nhiệt

    2-Tác dụng với HIDRO
    Phản ứng xảy ra nhanh khi chiếu sáng hoặc hơ nóng, tạo hỗn hợp nổ khi số mol H2: Cl2 = 1: 1 .

    H2 + Cl2 ? 2 HCl
    - Phản ứng xảy ra chậm trong bóng tối

    Nêu nhận xét
    I-Tính chất vật lý
    II - tính chất hoá học
    1-Tác dụng với kim loại
    2-Tác dụng với HIDRO
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên
    Phản ứng xảy ra nhanh khi chiếu sáng hoặc hơ nóng, tạo hỗn hợp nổ khi số mol H2: Cl2 = 1: 1 .
    H2 + Cl2 ? 2 HCl
    Phản ứng xảy ra chậm trong bóng tối
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    Tác dụng với nước: phản ứng chậm và thuận nghịch

    Cl2 + H2O HCl + HClO
    axit clohidric axit hipocloro

    Tác dụng với dung dịch kiềm: phản ứng dễ dàng tạo hỗn hợp muối :

    Cl2 + 2NaOH ? NaCl + NaClO + H2O

    => Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử, đó là phản ứng tự oxi hoá khử.

    +1
    -1
    0
    Nêu nhận xét và giải thích
    I-Tính chất vật lý
    II - tính chất hoá học
    1-Tác dụng với kim loại
    2-Tác dụng với HIDRO
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên
    Tác dụng với nước: phản ứng chậm và thuận nghịch

    Cl2 + H2O HCl + HClO
    axit clohidric axit hipocloro

    Tác dụng với dung dịch kiềm: phản ứng dễ dàng tạo hỗn hợp muối :

    Cl2 + 2NaOH ? NaCl + NaClO + H2O

    => Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử, đó là phản ứng tự oxi hoá khử.

    +1
    -1
    0
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác

    Cl2 + 2NaBr ? 2NaCl + Br2

    Cl2 + 2NaI ? 2NaCl + I2
    => tính oxi hoá giảm dần theo chiều sau Cl2> Br2> I2
    2 phản ứng trên chứng minh được điều gì?

    I-Tính chất vật lý
    II - tính chất hoá học
    1-Tác dụng với kim loại
    2-Tác dụng với HIDRO
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên

    Cl2 + 2NaBr ? 2NaCl + Br2

    Cl2 + 2NaI ? 2NaCl + I2
    => tính oxi hoá giảm dần theo chiều sau Cl2> Br2> I2
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    Nêu nhận xét về hiện tượng phản ứng
    Cl2 + 2H2O + SO2  2HCl + H2SO4
    Ngoài ra: clo còn oxi hóa được FeCl2
    Cl2 + 2FeCl2  2FeCl3
    I-Tính chất vật lý
    II - tính chất hoá học
    1-Tác dụng với kim loại
    2-Tác dụng với HIDRO
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên
    Cl2 + 2H2O + SO2  2HCl + H2SO4
    Cl2 + 2FeCl2  2FeCl3
    Sát trùng nước
    Tẩy trắng: sợi, vải,v.v...
    Làm nguyên liệu để sản xuất nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên
    - Clo có hai đồng vị: 35Cl (75.53%) và 37Cl( 24,47%)
    - Do hoạt độmg hoá học mạnh clo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất , chủ yếu là muối clorua có trong nước biển, các khoáng vật, muối mỏ
    I-Tính chất vật lý
    II - tính chất hoá học
    1-Tác dụng với kim loại
    2-Tác dụng với HIDRO
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên
    Sát trùng nước
    Tẩy trắng: sợi, vải,v.v...
    Làm nguyên liệu để sản xuất nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ.
    I-Tính chất vật lý
    II - tính chất hoá học
    1-Tác dụng với kim loại
    2-Tác dụng với HIDRO
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên
    - Clo có hai đồng vị: 35Cl (75.53%) và 37Cl( 24,47%)
    - Do hoạt độmg hoá học mạnh clo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất , chủ yếu là muối clorua có trong nước biển, các khoáng vật, muối mỏ
    V - Điều chế
    1/ Trong phòng thí nghiệm.

    KClO3 + 6HCl ? KCl + 3H2O + 3Cl2

    MnO2 + 4 HCl ? MnCl2 + 2H2O + Cl2

    2KMnO4 + 16HCl ? 2KCl + 2MnCl2 + 2H2O + 5Cl2
    2/ Trong công nghiệp.

    2 NaCl + 2H2O -----------? H2 + Cl2 + 2NaOH

    t0
    t0
    Điện phân
    có màng ngăn
    I-Tính chất vật lý
    II - tính chất hoá học
    1-Tác dụng với kim loại
    2-Tác dụng với HIDRO
    3 - Tác dụng với nước và với dung dịch kiềm
    4 - Tác dụng với muối của halogen khác
    5 - Tác dụng với các chất khử khác
    III - ứng dụng
    IV - Trạng thái tự nhiên
    V - Điều chế
    1/ Trong phòng thí nghiệm.

    KClO3 + 6HCl ? KCl + 3H2O + 3Cl2

    MnO2 + 4 HCl ? MnCl2 + 2H2O + Cl2

    2KMnO4 + 16HCl ? 2KCl + 2MnCl2 + 2H2O + 5Cl2
    2/ Trong công nghiệp.

    2 NaCl + 2H2O -----------? H2 + Cl2 + 2NaOH

    Điện phân
    có màng ngăn
    2/ Trong công nghiệp.

    2 NaCl + 2H2O H2 + Cl2 + 2NaOH

    Bài tập
    Sách giáo khoa tr 123

    Tinh thể NaCl
    Tác hại của Clo tới môi trường
    Thủ phạm gây thủng tầng ozon

     
    Gửi ý kiến

    TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ - HUYỆN KRÔNG NÔ - TỈNH ĐĂK NÔNG

    NGUỒN : http://rungrinh.violet.vn/


    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Bạn hoàn toàn có thể gửu ý kiến của mình về chương trình này tại website: http://rungrinh.violet.vn. Chúc bạn thành công !