CHÀO BẠN !

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thích chuyên mục nào ?
    Tài nguyên dạy học
    Kiến thức máy tính
    Phần mềm ứng dụng
    Code cho blog và web
    Nhiều người quan tâm

    HÌNH ẢNH CỦA TÔI

    BAI SAT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Tuyền (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:30' 08-11-2008
    Dung lượng: 3.9 MB
    Số lượt tải: 462
    Số lượt thích: 0 người
    HÓA HỌC 12
    BÀI 33:
    KIM LOẠI SẮT
    I. Cấu tạo - Vị trí
    II. Tính chất vật lí
    IV. Trạng thái tự nhiên
    III. Tính chất hóa học
    SẮT
    I. Cấu tạo - Vị trí:
    - Cấu hình electron:
    Fe :
    1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

    - Vị trí của Fe trong hệ thống tuần hoàn
    . Ô thứ
    . Chu kì
    . Nhóm
    26
    4
    VIII B
    - Có cấu trúc là mạng tinh thể lập phương tâm khối hay lập phương tâm diện .
    II. Tính chất vật lí:
    Là kim loại có màu trắng hơi xám, dẻo.
    Nhiệt độ nóng chảy là 15400C.
    Khối lượng riêng là 7,9 g/cm3.
    Có tính dẫn nhiệt, dẫn điện tốt, có tính nhiễm từ.
    Khả năng phản ứng
    - 2e
    - 3e
    Fe
    [Ar]3d6 4s2
    Fe2+
    Fe3+
    + S, I2,HCl,H2SO4lg, dd muối
    + Cl2, Br2, HNO3, H2SO4 đ
    [Ar]3d6
    [Ar]3d5
    Ở dạng hợp chất Fe có số oxi hóa +2, +3
    1) Tác dụng với phi kim:
    Fe khử nhiều phi kim thành ion âm, Fe bị oxi hóa thành Fe2+ hoặc Fe3+
    FeCl3
    Fe3O4 (FeO.Fe2O3)
    Fe + S ?
    FeS
    2
    3
    2
    Fe tác dụng với Cl2
    2) Tác dụng với dung dịch axit:
    * Fe khử dễ dàng ion H+ trong các dung dịch axit có tính oxi hóa yếu như HCl, H2SO4 loãng . thành hiđro, Fe bị oxi hóa thành Fe2+
    Fe + HCl ?
    FeCl2 + H2
    2
    2) Tác dụng với dung dịch axit:
    * Khi tác dụng với các dung dịch axit có tính oxi hóa mạnh như H2SO4 đặc nóng, HNO3 thì Fe bị oxi hóa mạnh thành Fe3+
    Fe + H2SO4 đặc nóng ?
    Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
    Fe + HNO3 ?
    Fe(NO3)3 + NO + H2O
    2
    6
    3
    6
    CHÚ Ý:
    Fe không tác dụng với H2SO4 đặc nguội , HNO3 đặc nguội
    3) Tác dụng với nước
    Ở nhiệt độ cao, sắt khử được hơi nước
    3Fe + 4H2O ? Fe3O4 + 4H2 ?
    < 5700C
    Fe + H2O ? FeO + H2 ?
    > 5700C
    4) Tác dụng với dung dịch muối
    Fe2+ Cu2+ Fe3+ Ag+
    Fe Cu Fe2+ Ag
    * Tác dụng với dung dịch CuSO4
    Fe + CuSO4 ?
    * Tác dụng với dung dịch AgNO3
    Fe + AgNO3 ?
    Nếu AgNO3 dư
    Fe + 3AgNO3 ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
    FeSO4 + Cu?
    Fe(NO3)2 + Ag ?
    2
    2
    Chứa Fe2O3 khan
    Chứa Fe2O3. n H2O
    Chứa Fe3O4
    Chứa FeCO3
    Chứa FeS2
    Phương trình hóa học nào sau đây KHÔNG đúng:
    C.2Fe + 6H2SO4 đặc nguội ? Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
    B. Fe + 3AgNO3 dư ? Fe(NO3)3 + 3Ag?
    D. Fe + CuSO4 ? FeSO4 + Cu?
    Đáp án :
    C
    A- Fe + 4 HNO3 ? Fe(NO3)3 + NO + 2 H2O
    Quặng hemantit có thành phần chính là:
    C- Fe3O4
    B. Fe2O3
    D. FeS2
    A. FeO
    NaNO3, Cu(NO3)2
    B. HNO3, AgNO3
    D. Fe(NO3)3, Cu(NO3)2
    A. Cu(NO3)2, AgNO3
    dd NaOH
    B. dd NaOH và dd HCl
    D. dd HCl
    A. dd CuSO4
    Cho 3 kim loại Fe, Al, Ag.
    Có thể phân biệt 3 kim loại trên bằng
     
    Gửi ý kiến

    TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ - HUYỆN KRÔNG NÔ - TỈNH ĐĂK NÔNG

    NGUỒN : http://rungrinh.violet.vn/


    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Bạn hoàn toàn có thể gửu ý kiến của mình về chương trình này tại website: http://rungrinh.violet.vn. Chúc bạn thành công !