Tiết 44 - Hóa 10NC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lương
Ngày gửi: 07h:03' 05-12-2008
Dung lượng: 821.5 KB
Số lượt tải: 128
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lương
Ngày gửi: 07h:03' 05-12-2008
Dung lượng: 821.5 KB
Số lượt tải: 128
Số lượt thích:
0 người
Năm học: 2008 - 2009
GIAO LƯU CHUYÊN MÔN CÁC TRƯỜNG THPT HUYỆN HIỆP HOÀ
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4
( Tiết 1)
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Ví dụ 1: HCl đóng vai trò là chất khử trong phản ứng
B
C
A
D
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2HCl + Mg → MgCl2 + H2
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 +H2O
4HCl + MnO2 → MnCl2 +Cl2 + H2O
-1
0
Câu 2: Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường xảy ra phản ứng:
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
D
B
C
A
Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò
là chất oxi hoá
vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
không phải chất oxi hoá, không phải chất khử
là chất khử
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử
Câu 1: Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử sau:
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Các bước để lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử theo phương pháp thăng bằng electron?
Bước 1:
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Bước 2:
Bước 3
Bước 4:
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 +2NO + 4H2O
Câu 2: Cho 3,6 gam một nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 3,36 lít khí hiđrô (ở đktc) và 53,3 gam dung dịch A.
Xác định tên kim loại?
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit đã dùng?
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
a) mR = 0,15. MR = 3,6 => MR = 24
Vậy R là Mg
mMg + m(dd HCl) = mdd A + mHidro
b) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
=> mdd HCl = (53,3 + 0,15.2) – 3,6 = 50 (g)
BàI TậP Về NHà
Bài 1, 2, 9, 10, trang 112 v 113 SGK
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
GIAO LƯU CHUYÊN MÔN CÁC TRƯỜNG THPT HUYỆN HIỆP HOÀ
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4
( Tiết 1)
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Ví dụ 1: HCl đóng vai trò là chất khử trong phản ứng
B
C
A
D
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2HCl + Mg → MgCl2 + H2
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 +H2O
4HCl + MnO2 → MnCl2 +Cl2 + H2O
-1
0
Câu 2: Khi cho Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường xảy ra phản ứng:
2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
D
B
C
A
Trong phản ứng này Cl2 đóng vai trò
là chất oxi hoá
vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
không phải chất oxi hoá, không phải chất khử
là chất khử
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử
Câu 1: Lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử sau:
Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Các bước để lập phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử theo phương pháp thăng bằng electron?
Bước 1:
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
Bước 2:
Bước 3
Bước 4:
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 +2NO + 4H2O
Câu 2: Cho 3,6 gam một nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 3,36 lít khí hiđrô (ở đktc) và 53,3 gam dung dịch A.
Xác định tên kim loại?
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit đã dùng?
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
I. PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬ
a) mR = 0,15. MR = 3,6 => MR = 24
Vậy R là Mg
mMg + m(dd HCl) = mdd A + mHidro
b) Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng:
=> mdd HCl = (53,3 + 0,15.2) – 3,6 = 50 (g)
BàI TậP Về NHà
Bài 1, 2, 9, 10, trang 112 v 113 SGK
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN
QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
 

Download
FireFox 3.6.13 tiếng Việt (Trình duyệt web nhanh và mạnh
mẽ nhất)






Các ý kiến mới nhất