CHÀO BẠN !

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thích chuyên mục nào ?
    Tài nguyên dạy học
    Kiến thức máy tính
    Phần mềm ứng dụng
    Code cho blog và web
    Nhiều người quan tâm

    HÌNH ẢNH CỦA TÔI

    tiet 56 hoa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Nga
    Ngày gửi: 20h:54' 21-02-2009
    Dung lượng: 386.0 KB
    Số lượt tải: 116
    Số lượt thích: 0 người
    Nước là hợp chất tạo bởi hai ……..…. là …… và ….
    Nước tác dụng với một số ……… ở nhiệt độ thường và một số ………. tạo ra bazơ; tác dụng với nhiều ………tạo ra axit.
    Câu 1: Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau:
    Câu 2: Viết phương trình các phản ứng hoá học xảy ra giữa:
    – H2O với Na
    – H2O với CaO
    – H2O với P2O5
    – H2O với K
    – H2O với K2O
    – H2O với SO3
    nguyên tố
    hiđro
    oxi
    kim loại
    oxit bazơ
    oxit axit
    i. Axit
    1. Khái niệm
    HCl axit clohidric
    H2SO4 axit sunfuric
    HNO3 axit nitric
    a) Ví dụ: Một số axit thường g?p
    b) Nhận xét: Có một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit:
    - Cl clorua
    = SO4 sunfat
    - NO3 nitrat
    c) Kết luận:
    Phân tử axit gồm có một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit, các nguyên tử hidro này có thể thay thế bằng các nguyên tử kim loại.
    i. Axit
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    Hn A Trong đó: n là số nguyên tử H ( n bằng hoá trị của gốc axit )
    3. Phân loại:
    Axit không có oxi:
    A là gốc axit
    Ví dụ: HCl; H2S
    Axit có oxi:
    Ví dụ: HNO3; H2SO3; H2SO4; H3PO4
    i. Axit
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi
    Tên axit: axit + tên phi kim + hiđric
    a) Axit không có oxi
    Thí dụ:
    Bromua
    - Br
    Axit bromhiđric
    Sunfua
    = S
    Axit Sunfuhiđric
    i. Axit
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi
    a) Axit không có oxi
    Thí dụ:
    b) Axit có oxi
    + Axit có nhiều nguyên tử oxi
    Tên axit: axit + tên phi kim + ic
    PhotPhat
    ≡ PO4
    Axit photphoric
    Sunfat
    = SO4
    Axit sunfuric
    Cacbonat
    = CO3
    Axit cacbonic
    i. Axit
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    3. Phân loại:
    4. Tên gọi
    a) Axit không có oxi
    b) Axit có oxi
    + Axit có nhiều nguyên tử oxi
    Tên axit: axit + tên phi kim + ic
    + Axit có ít nguyên tử oxi
    Tên axit: Axit + Tên phi kim + ơ
    VD: H2SO3 axit sunfurơ
    gốc axit =SO3 Sunfit
    i. Axit
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    ii. Bazơ
    a) Ví dụ:
    b) Nhận xét:
    c) Kết luận:
    - Có một nguyên tử kim loại
    - Có một hay nhiều nhóm - OH
    Phân tử bazơ gồm có một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit ( - OH ).
    M(OH)n
    Trong đó: M là kí hiệu hóa học của kim loại
    n là số nhóm OH (n bằng hóa trị của kim loại)
    NaOH; Ca(OH)2; Al(OH)3 .
    i. Axit
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    ii. Bazơ
    3. Tên gọi
    Tên bazơ: Tên kim loại + Hiđroxit
    Nhôm hiđroxit
    Cu(OH)2
    (Trừ bazơ của Fe)
    Fe(OH)3
    Canxi hiđroxit
    Thí dụ:
    i. Axit
    1. Khái niệm
    2. Công thức hóa học
    ii. Bazơ
    3. Tên gọi
    4. Phân loại
    Bazơ tan được trong nước gọi là kiềm
    Bazơ không tan được trong nước
    Ví dụ: NaOH; KOH; Ca(OH)2; Ba(OH)2.
    Ví dụ: Cu(OH)2; Mg(OH)2; Fe(OH)3; Al(OH)3.
    Bài 1: Hãy điền vào chỗ trống những từ thích hợp:
    Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều ………………… liên kết với ……….. Các nguyên tử hi®ro này có thể thay thế bằng ……………………. Bazơ là hợp chất mà phân tử có một ………………….… liên kết với một hay nhiều nhóm ……………
    nguyên tử hi®ro
    nguyên tử kim loại
    gốc axit
    Hi®roxit (- OH).
    nguyên tử kim loại
    Bảng 1
    Bảng 2
    S?t (III) hiđroxit
    Fe(OH)3

    S?t (III) oxit

    Fe2O3
    S?t (II) hiđroxit
    Fe(OH)2
    S?t (II) oxit
    FeO
    Magie hiđroxit
    Mg(OH)2

    Magie oxit
    MgO
    Canxi hiđroxit
    Ca(OH)2
    Canxioxit
    CaO
    Axit sunfuro
    H2SO3
    Lưu huỳnh đioxit
    SO2
    Axit cacbonic
    H2CO3
    Cac bon đioxit
    CO2
    Axit photphoric
    H3PO4
    Di Phôt pho penta oxit
    P2O5
    1. Đọc nội dung bài tiếp theo

    3. Làm bài tập 2 ; 3 ; 4 ; 5 (SGK – 130)
    2. Học thuộc ghi nhớ
    4. Làm bài tập trong SBT
    ?
    ?
    ?
    ?
     
    Gửi ý kiến

    TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ - HUYỆN KRÔNG NÔ - TỈNH ĐĂK NÔNG

    NGUỒN : http://rungrinh.violet.vn/


    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Bạn hoàn toàn có thể gửu ý kiến của mình về chương trình này tại website: http://rungrinh.violet.vn. Chúc bạn thành công !