CHÀO BẠN !

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thích chuyên mục nào ?
    Tài nguyên dạy học
    Kiến thức máy tính
    Phần mềm ứng dụng
    Code cho blog và web
    Nhiều người quan tâm

    HÌNH ẢNH CỦA TÔI

    Luu Huynh

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Net
    Người gửi: Phan Hoài Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:07' 17-02-2009
    Dung lượng: 509.5 KB
    Số lượt tải: 233
    Số lượt thích: 0 người
    Sinh viên : TRẦN THỊ THUÝ VUI
    Lớp : HOÁ 4A
    Đây là nguyên tố gì?
    Nó là một trong 2
    phi kim đầu
    tiên được tìm thấy
    Nó còn có tên gọi
    Khác là
    “Brimtone”
    (đá cháy)
    Nó thuộc chu kỳ 3
    PNC nhóm VI
    KHNT:
    Cấu hình e ngoài cùng:
    16S
    3s23p4
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ_ CẤU TẠO PHÂN TỬ
    TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    LƯU HUỲNH TRONG TỰ NHIÊN _ỨNG
    DỤNG_ĐIỀU CHẾ
    TÍNH CHẤT VẬT LÝ_ CẤU TẠO PHÂN TỬ:
    Tính chất vật lý:
    Là chất rắn
    Màu vàng
    Không tan trong nước
    Tan trong các dung môi hữu cơ: benzen,rượu …
    Dẫn nhiệt ,dẫn điện kém

    Hãy tách S ra khỏi hỗn hợp rắn sau?
    Vì S
    Không tan
    Trong nước
    Nên hoà tan
    vào nước thì
    S không tan ,
    lọc lấy riêng
    Cấu tạo phân tử:
    Lưu huỳnh tồn tại những phân tử có thành phần khác nhau:S, S2,S4,S6,S8 ... tuỳ vào nhiệt độ.
    Trang đầu
    Sự biến đổi công thức phân tử S
    TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:
    Tác dụng với kim loại:
    Cu + S = CuS
    Sắt sunfua
    Đồng sunfua
    0
    0
    -2
    -2
    Lưu huỳnh là chất oxi hoá nhưng yếu hơn O2 và Halogen .
    Fe + S = FeS
    (đen)
    (đen)
    t0
    t0
    Sắt tác dụng với lưu huỳnh
    Tác dụng với phi kim:
    S + H2 = H2S + 5 KCal
    0
    -2
    hidrosunfua
    S + O2 = SO2 + 71 KCal
    0
    -2
    0
    +4
    t0
    t0
    S vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử
    S là PK hoạt động ,tác dụng với hầu hết các nguyên tố: KL,PK( trừ N2,I2,Au,Pt…)
    Trang đầu
    Kết luận:
    Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
    S
    + Na
    + C
    + P
    + HCl
    + CuO
    S
    + Na
    + C
    + P
    + HCl
    + CuO
    Na2S
    CS2
    P2S5
    ĐÁP ÁN:
    TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN- ỨNG DỤNG_ĐIỀU CHẾ
    Trạng thái tự nhiên:
    Mỏ lưu huỳnh
    Thực vật
    Động vật
    CaSO4
    NaSO4
    MgSO4
    Fe2S
    Ứng dụng:
    Thuốc trừ sâu
    Ô nhiễm H2S
    Ô nhiễm H2S
    3. Điều chế:
    Khai thác từ quặng
    Thu hồi từ bã kỹ nghệ:
    2H2S + O2 H2O + S
    SO2 + CO CO2 + S
    Nung quặng FeS2:
    FeS2 FeS + S
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ - HUYỆN KRÔNG NÔ - TỈNH ĐĂK NÔNG

    NGUỒN : http://rungrinh.violet.vn/


    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Bạn hoàn toàn có thể gửu ý kiến của mình về chương trình này tại website: http://rungrinh.violet.vn. Chúc bạn thành công !