CHÀO BẠN !

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thích chuyên mục nào ?
    Tài nguyên dạy học
    Kiến thức máy tính
    Phần mềm ứng dụng
    Code cho blog và web
    Nhiều người quan tâm

    HÌNH ẢNH CỦA TÔI

    Bài 27, tiết 47: Nhôm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đoàn Phước
    Ngày gửi: 21h:29' 18-01-2009
    Dung lượng: 297.5 KB
    Số lượt tải: 361
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA BÀI CỦ
    Câu 1:Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ có
    A
    B
    C
    D
    Có kết tủa trắng
    Có kết tủa trắng và bọt khí
    ĐA
    Có bọt khí thoát ra
    Không có hiện tượng
    A
    Đáp án:
    Câu 2: Những hoá chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước cứng có tính cứng toàn phần: HCl, NaOH, Ca(OH)2 (đủ), Na2CO3, Na3PO4 ?
    A
    HCl, NaOH
    C
    NaOH, Ca(OH)2
    Ca(OH)2, Na2CO3
    Na2CO3, Na3PO4
    B
    D
    Đáp án:
    D
    ĐA
    Câu 3:Viết phương trình phản ứng để giải thích việc dùng Ca(OH)2 vừa đủ làm mềm nước cứng có tính cứng tạm thời
    Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO3 + 2H2O
    Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2 CaCO3 + MgCO3 + 2H2O
    ĐA
    I.VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELETRON NGUYÊN TỬ
    Nhôm (Al) ở ô số 13, thuộc nhóm IIIA, chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn
    Cấu hình electron nguyên tử:
    1S2 2S2 2p6 3S2 3p1
    Viết gọn: [Ne]3S2 3p1
    Do có 3 electron hoá trị, nhôm dễ nhường 3e tạo ra các hợp chất trong đó nhôm có số oxi hoá +3
    13 27,98
    Al 1,61 Nhôm
    [Ne] 3S23P1
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    Nhôm là kim loại màu trắng bạc, tOCn/c = 660OC, khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng
    Nhôm là kim loại nhẹ (d = 2,7g/cm3), dẫn điện tốt (gấp 3 lần sắt, bằng 2/3 lần Cu, dẫn nhiệt tốt (gấp 3 lần sắt)
    I.VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN,CẤU HÌNH ELETRON NGUYÊN TỬ
    III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    Nhôm là kim loại có tính khử mạnh (kém kimloại kiềm và kiềm thổ)
    Al Al3+ + 3e
    1. Tác dụng với phi kim
    a. Tác dụng với halogen
    Thí nghiệm: Al(bột) + Cl2 ?
    2Al + 3Cl2
    2Al + 3X2 2AlX3 (X: F, Cl, Br, I)
    2AlCl3
    Bột nhôm tự bốc cháy trong khí clo
    III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    1. Tác dụng với phi kim
    a. Tác dụng với halogen
    b. Tác dụng với oxi
    Thí nghiệm: Al(bột) + O2 ?
    4Al + 3O2
    2Al2O3
    Nhôm bền trong không khí ở nhiệt độ thường do có màng oxit Al2O3 rất mỏng và bền bảo vệ
    2. Tág dụng với axit
    a. HCl, H2SO4(loãng)
    HCl, H2SO4(loãng) + Al Muối Clorua, sunfat + H2
    Thí nghiệm: Al + H2SO4 (loãng) ?
    tOC
    2Al + 3H2SO4 (loãng)
    Al2(SO4)3 + 3H2
    2Al + 6HCl
    2AlCl3 + 3H2
    III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tág dụng với axit
    a. HCl, H2SO4(loãng)
    b. HNO3
    Al + HNO3 Al(NO3)3 +
    +2
    +4
    +3
    0
    +5
    0
    +1
    –3
    Thí nghiệm: Al + HNO3 (đặc) ?
    Al + 6HNO3 Al(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O
    NO2
    + NO
    + N2O
    + N2
    + NH4NO3
    Al + 4HNO3 Al(NO3)3 + NO + 2H2O
    8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
    10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
    8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 14H2O
    III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tág dụng với axit
    a. HCl, H2SO4(loãng)
    b. HNO3
    c. H2SO4 đặc nóng
    2Al + 6H2SO4 đặc Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
    tOC
    3. Tác dụng với oxit kim loại
    Ở nhiệt độ cao, Al khử nhiều oxit kim loại ( phản ứng nhiệt nhôm) tạo ra kim loại
    Thí nghiệm: Al + Fe2O3 ?
    2Al + Fe2O3
    2Fe + Al2O3
    tOC
    Phản ứng trên dùng trong việc hàn đường ray
    Al thụ động hoá trong dd HNO3, H2SO4 đặc nguội
    III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    1. Tác dụng với phi kim
    2. Tág dụng với axit
    3. Tác dụng với oxit kim loại
    4. Tác dụng với nước
    Trong thực tế các vật dụng bằng nhôm trong đời sống không tác dụng với nước do có lớp Al2O3 mỏng nhưng rất bền không cho nước va không khí thấm qua thấm qua, nên các vật dụng bằng nhôm không tác dụng với nước
    Nếu phá bỏ lớp oxit nhôm (hoặc tạo hỗn hống Al – Hg) thì Al tác dụng với nước ở nhiệt độ thường)
    Al + H2O Al(OH)3 + H2
    5. Tác dụng với dd kiềm (NaOH, KOH, Ca(OH)2,…)
    Al + H2O + NaOH NaAlO2 + 3/2 H2
    II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ
    I.VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN,CẤU HÌNH ELETRON NGUYÊN TỬ
    III. TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
    IV. ƯNG DỤNG VÀ TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN
    1. Ứng dụng:
    Nhôm
    Nhôm và hợp kim của nhôm dùng làm vật liệu chế tạo máy bay, ôtô, tên lửa, tàu vũ trụ
    Dùng trong trang trí nội thất, xây dựng nhà cửa
    Dùng làm dây dẫn điện, dụng cụ nhà bếp
    Hỗn hợp bột nhôm và oxit sắt ( hỗn hợp tecmic) hàn đường ray
    2. Trạng thái tự nhiên
    Nhôm là kim loại hoạt động, nên trong tự nhiên chỉ tồn tại dạng hợp chất
    Nhôm phổ biến thứ ba trong vỏ trái đất (sau oxi và silic). Hợp chất của nhôm trong tự nhiên: Đất sét ( Al2O3.2SiO2.2H2O), mica (K2O. Al2O3.6SiO2), boxit (Al2O3.2H2O), criolit (3NaF.AlF3), …
    V. SẢN XUẤT NHÔM
    Trong công nghiệp Al được sản suất bằng phương pháp điện phân nóng chảy A2O3
    1. Nguyên liệu
    Quặng boxit (Al2O3.2H2O). Loại bỏ tạp chất là Fe2O3 và SiO2 bằng phương pháp hoá học thu được Al2O3 nguyên chất
    2. Điện phân Al2O3 nóng chảy
    Hoà tan Al2O3 trong criolit nóng chảy để hã nhiệt độ nóng chảy của Al2O3, tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn Al2O3 nóng chảy, khối lượng riêng nhỏ hơn nhôm nóng chảy bảo vệ nhôm sản xuất ra khôn bị oxi không khí oxi hoá
    Quá trình điện phân:
    Catot (cực âm): Al3+ + 3e Al
    Anot ( cực dương): 2O2– O2 + 4e
    Ở nhiệt độ cao O2 đốt cháy C (anot) làm cho anot bị ăn mòn. Vì vậy sau một thời gian phai tay anot
    CỦNG CỐ
    Al
    Nhóm IIIA
    Màu trắng bạc, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, kim loại nhẹ, dẫn điện tốt
    Tính chất hoá học:
    Tác dụng với phi kim: O2, Cl2, S, …
    Tác dụng với axit:
    HCl, H2SO4loãng
    H2SO4đ
    HNO3
    Tác dụng với oxit kim loại
    Tác dụng với H2O
    Tác dụng với dung dịch kiềm
    Ứng dụng:làm vật liệu chế tạo máy bay, tên lữa, trang trí nộ thất, dây dẫn điện, dụng cụ làm bếp, hỗn hợp tecmic, …
    Điều chế: Nguyên liệu là quặng boxit, phương pháp điện phân nóng chảy
    Cực dương bằng than chì
    Hỗn hợp nóng chảy Al2O3 +criolit
    Nhôm nóng chảy
    Cực âm bằng than chì
    Cửa tháo nhôm nóng chảy
    Sơ đồ điện phân nhôm nóng chảy
     
    Gửi ý kiến

    TRƯỜNG THPT KRÔNG NÔ - HUYỆN KRÔNG NÔ - TỈNH ĐĂK NÔNG

    NGUỒN : http://rungrinh.violet.vn/


    Chương trình ứng dụng chính xác cho các loại mã Java Script; HTML. Bạn hoàn toàn có thể gửu ý kiến của mình về chương trình này tại website: http://rungrinh.violet.vn. Chúc bạn thành công !